作手

作手
zuòshǒu
tác thủ

người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong

    • Anh ấy là một nhà văn.

  2. danh từ

    người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia

    • Anh ấy là một chuyên gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.