- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
Anh ấy là một nhà văn.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
Anh ấy là một chuyên gia.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
Anh ấy là một nhà văn.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
Anh ấy là một chuyên gia.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.