佛心

佛心
xīn
phật tâm

tâm từ bi; lòng bồ tát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm từ bi; lòng bồ tát

    • Anh ấy có một tấm lòng từ bi.

  2. danh từ

    tâm Phật; lòng từ bi

    • Anh ấy có một tấm lòng Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.