- 人nhân(người)BỘ
- 余dư(thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
số lẻ; phần thừa; tiền lẻ
số lẻ; phần thừa; tiền lẻ
Đây là thức ăn còn lại.
phần thập phân; phần dư (sau dấu phẩy)
Phần dư của số này là bao nhiêu?
còn lại; dư lại; chưa hoàn thành
Anh ấy vẫn còn một số công việc chưa hoàn thành.
số lẻ; phần thừa; tiền lẻ
số lẻ; phần thừa; tiền lẻ
Đây là thức ăn còn lại.
phần thập phân; phần dư (sau dấu phẩy)
Phần dư của số này là bao nhiêu?
còn lại; dư lại; chưa hoàn thành
Anh ấy vẫn còn một số công việc chưa hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.