余波

余波
dư ba

dư ba; hậu quả; ảnh hưởng còn lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dư ba; hậu quả; ảnh hưởng còn lại

    • Dư chấn của trận động đất kéo dài vài ngày.

  2. danh từ

    dư ba; hậu quả; ảnh hưởng còn lại

  3. danh từ

    dư âm; dư ba; hậu quả còn lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.