余剩

余剩
shèng
dư thặng

thừa; dư thừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thừa; dư thừa

    • Chúng tôi có thức ăn thừa.

  2. danh từ

    số lẻ; phần thừa; tiền lẻ

    • Đây là thức ăn thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.