余光

余光
guāng
dư quang

ánh mắt liếc; nhìn từ đuôi mắt; (nhìn) liếc qua

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh mắt liếc; nhìn từ đuôi mắt; (nhìn) liếc qua

    • Anh ấy nhìn tôi bằng khoé mắt.

  2. danh từ

    ánh mắt liếc; tầm nhìn ngoại vi; đuôi mắt

    • Anh ấy liếc nhìn bằng khóe mắt.

  3. danh từ

    ánh sáng còn lại; ánh mắt nhìn ngang (liếc nhìn)

    • Ánh sáng còn sót lại của mặt trời chiều chiếu sáng bầu trời.

  4. danh từ

    ánh sáng lúc hoàng hôn; ánh mắt liếc; tầm nhìn ngoại vi

    • Ánh sáng còn sót lại của mặt trời lặn rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.