体认

体认
rèn
thể nhận

giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ

    • Tôi nhận ra lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    thể nghiệm và nhận thức; thấu hiểu qua trải nghiệm

    • Anh ấy nhận ra lỗi lầm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.