位面

位面
wèimiàn
vị diện

mặt phẳng (không gian tồn tại); chiều không gian; thế giới song song

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt phẳng (không gian tồn tại); chiều không gian; thế giới song song

    • Vị diện này có rất nhiều sinh vật kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.