佃农

佃农
diànnóng
điền nông

hộ tá điền; người thuê đất canh tác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộ tá điền; người thuê đất canh tác

    • Anh ấy là một nông dân tá điền.

  2. danh từ

    tá điền; nông dân làm thuê đất

    • Cuộc sống của tá điền rất vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.