伶人

伶人
língrén
linh nhân

diễn viên (cũ); người hát tuồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên (cũ); người hát tuồng

    • Linh nhân là cách gọi diễn viên thời xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.