伴手

伴手
bànshǒu
bạn thủ

quà tặng khi đến thăm ai; quà đặc sản mang về từ chuyến đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quà tặng khi đến thăm ai; quà đặc sản mang về từ chuyến đi(kế thừa)

    • Đây là quà lưu niệm tôi mang về từ Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.