nễ
bộ nhân · 7 nét

Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])(kế thừa)

    称呼对方的代词,不如'您'正式chēnghū duìfāng de dàicí,búrú 'nín' zhèngshì

    • Bạn có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.