伲
bạn; anh; chị
NGHĨA
- 壹
bạn; anh; chị(kế thừa)
- 貳代đại từ
Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])(kế thừa)
中称呼对方的代词,不如'您'正式chēnghū duìfāng de dàicí,búrú 'nín' zhèngshì
- ?
Bạn có khỏe không?
(thổ ngữ) tôi; ta
NGHĨA
- 壹代đại từ
(thổ ngữ) tôi; ta
- 。
Tôi là người Thượng Hải.
- 貳代đại từ
của tôi; tôi (phương ngữ)
- 。
Chúng ta là bạn tốt.
- 參代đại từ
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
- 肆代đại từ
của chúng tôi; chúng tôi (phương ngữ)
- 。
Chúng ta đều là bạn tốt.
NGHĨA
- 壹
bạn; anh; chị(kế thừa)
- 貳代đại từ
Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])(kế thừa)
中称呼对方的代词,不如'您'正式chēnghū duìfāng de dàicí,búrú 'nín' zhèngshì
- ?
Bạn có khỏe không?
NGHĨA
- 壹代đại từ
(thổ ngữ) tôi; ta
- 。
Tôi là người Thượng Hải.
- 貳代đại từ
của tôi; tôi (phương ngữ)
- 。
Chúng ta là bạn tốt.
- 參代đại từ
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
- 肆代đại từ
của chúng tôi; chúng tôi (phương ngữ)
- 。
Chúng ta đều là bạn tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại