/
伭
伭
⼈bộ nhân · 7 nét
(văn) tàn nhẫn; hung ác
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) tàn nhẫn; hung ác
- 貳形tính từ
(văn) đỏ sẫm; đen
- 參名danh từ
họ Hiền
伭
⼈bộ nhân · 7 nét
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)(kế thừa)
- 。
Bộ quần áo này màu đen.
- 貳形tính từ
sâu xa; huyền bí; uyên áo(kế thừa)
- 。
Câu chuyện này rất huyền bí.
伭
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) tàn nhẫn; hung ác
- 貳形tính từ
(văn) đỏ sẫm; đen
- 參名danh từ
họ Hiền
伭
⼈bộ nhân · người
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
2 nghĩa7 nét
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)(kế thừa)
- 。
Bộ quần áo này màu đen.
- 貳形tính từ
sâu xa; huyền bí; uyên áo(kế thừa)
- 。
Câu chuyện này rất huyền bí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại