- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
nấm tán (Agaricus)
nấm tán (Agaricus)
Loại nấm này có thể ăn được.
nấm tán (Agaricus)
nấm tán (Agaricus)
Loại nấm này có thể ăn được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.