会话

会话
huìhuà
hội thoại

hội thoại; đàm thoại (trong học ngôn ngữ)

4 nghĩaLượng từ 个 / 次
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội thoại; đàm thoại (trong học ngôn ngữ)

    • Chúng ta hãy luyện tập hội thoại đi.

  2. danh từ

    hội thoại; đàm thoại

  3. động từ

    hội thoại; đàm thoại

    • Chúng tôi hội thoại bằng tiếng Trung.

  4. danh từ

    phiên (tin học); hội thoại

    • Chúng ta bắt đầu một phiên mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.