Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
会试
会试
hội thí
kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)
1 nghĩa#14224
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)
中古代选拔中央官员的考试gǔdài xuǎnbá zhōngyāng guānyuán de kǎoshì
- 。
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
会试
Phồn thể會試
hội thí
kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)
1 nghĩa#14224
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)
中古代选拔中央官员的考试gǔdài xuǎnbá zhōngyāng guānyuán de kǎoshì
- 。
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại