会试

会试
huìshì
hội thí

kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)

1 nghĩa#14224
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)

    古代选拔中央官员的考试gǔdài xuǎnbá zhōngyāng guānyuán de kǎoshì

    • Anh ấy đã vượt qua kỳ thi hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.