会计
kế toán; kế toán viên
NGHĨA
- 壹名danh từ
kế toán; kế toán viên
中管理金钱和账目的工作或做这种工作的人guǎnlǐ jīnqián hé zhàngnèi de gōngzuò huò zuò zhè zhǒng gōngzuò de rén
- 。
Cô ấy là một kế toán.
- 貳名danh từ
kế toán; kế toán viên
中管理和记录金钱、账目的工作或人员guǎnlǐ hé jìlù jīnqián、zhànɡmù de ɡōnɡzuò huò rényuán
- 。
Cô ấy học kế toán.
- 參名danh từ
kế toán; kế toán viên
中负责记录和管理金钱、账目的工作或人员fùzé jìlù hé guǎnlǐ jīnqián、zhànglìm de gōngzuò huò rényuán
kế toán; kế toán viên
NGHĨA
- 壹名danh từ
kế toán; kế toán viên
中管理金钱和账目的工作或做这种工作的人guǎnlǐ jīnqián hé zhàngnèi de gōngzuò huò zuò zhè zhǒng gōngzuò de rén
- 。
Cô ấy là một kế toán.
- 貳名danh từ
kế toán; kế toán viên
中管理和记录金钱、账目的工作或人员guǎnlǐ hé jìlù jīnqián、zhànɡmù de ɡōnɡzuò huò rényuán
- 。
Cô ấy học kế toán.
- 參名danh từ
kế toán; kế toán viên
中负责记录和管理金钱、账目的工作或人员fùzé jìlù hé guǎnlǐ jīnqián、zhànglìm de gōngzuò huò rényuán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại