会计

会计
kuài
cối kế

kế toán; kế toán viên

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#10067
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kế toán; kế toán viên

    管理金钱和账目的工作或做这种工作的人guǎnlǐ jīnqián hé zhàngnèi de gōngzuò huò zuò zhè zhǒng gōngzuò de rén

    • Cô ấy là một kế toán.

  2. danh từ

    kế toán; kế toán viên

    管理和记录金钱、账目的工作或人员guǎnlǐ hé jìlù jīnqián、zhànɡmù de ɡōnɡzuò huò rényuán

    • Cô ấy học kế toán.

  3. danh từ

    kế toán; kế toán viên

    负责记录和管理金钱、账目的工作或人员fùzé jìlù hé guǎnlǐ jīnqián、zhànglìm de gōngzuò huò rényuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.