会籍

会籍
huì
hội tịch

tư cách hội viên; thành viên (câu lạc bộ, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư cách hội viên; thành viên (câu lạc bộ, v.v.)

    • Tư cách thành viên câu lạc bộ này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.