会社

会社
huìshè
hội xã

hội; phường hội; công ty (cũ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội; phường hội; công ty (cũ)

    • Anh ấy đã mở một công ty.

  2. danh từ

    hội xã; (xưa) hội, đoàn thể (đảng phái, tổ chức tôn giáo hoặc phường hội)

  3. danh từ

    công ty (từ tiếng Nhật)

    • Anh ấy làm việc ở một công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.