会友

会友
huìyǒu
hội hữu

kết bạn; giao lưu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết bạn; giao lưu

    • Tôi thích kết bạn.

  2. động từ

    gặp gỡ bạn bè; hội ngộ bạn hữu

    • Tôi thích gặp gỡ bạn bè.

  3. danh từ

    bạn cùng hội; thành viên cùng tổ chức

    • Chúng tôi đều là hội viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.