众智

众智
zhòngzhì
chúng trí

trí tuệ tập thể; kiến thức đám đông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tuệ tập thể; kiến thức đám đông

    • Trí tuệ tập thể là một cách hay để giải quyết vấn đề.

  2. danh từ

    trí tuệ tập thể; sự khôn ngoan chung

    • Chúng ta cần trí tuệ tập thể để giải quyết vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.