众寡

众寡
zhòngguǎ
chúng quả

đông hay ít; nhiều hay ít (tương quan lực lượng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đông hay ít; nhiều hay ít (tương quan lực lượng)

    • Số lượng chênh lệch quá lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.