伊人

伊人
rén
y nhân

(văn) người ấy; người đó (thường chỉ phụ nữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) người ấy; người đó (thường chỉ phụ nữ)

  2. đại từ

    người ấy; người thương (văn)

  3. danh từ

    người thương; người trong lòng

    • Người ấy đã đi xa, chỉ còn lại nỗi nhớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.