任令

任令
rènlìng
nhiệm lệnh

cho phép; để mặc (cho xảy ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho phép; để mặc (cho xảy ra)

    • Tôi cho phép anh ấy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.