任人

任人
rènrén
nhiệm nhân

bổ nhiệm (người vào chức vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bổ nhiệm (người vào chức vụ)

    • Anh ấy bổ nhiệm người tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.