- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)
ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)
Phía tây trường học là thư viện.
ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)
ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)
Phía tây trường học là thư viện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.