以西

以西
dĩ tây

ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)

1 nghĩa#23999
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    ở phía tây (của); về phía tây (hậu tố)

    • Phía tây trường học là thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.