以致

以致
zhì
dĩ trí

đến mức; đến nỗi; khiến cho

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24292
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    đến mức; đến nỗi; khiến cho

    • Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi đổ bệnh.

  2. liên từ

    đến mức; đến nỗi; thậm chí

  3. liên từ

    đến mức; đến nỗi; cho đến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.