以泪洗面

以泪洗面
lèimiàn
dĩ lệ tẩy diện

khóc đến mức nước mắt như tắm mặt; khóc suốt ngày đêm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc đến mức nước mắt như tắm mặt; khóc suốt ngày đêm [thành ngữ]

    • Cô ấy đầm đìa nước mắt, rất đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.