以求

以求
qiú
dĩ cầu

để; dùng để; bằng; với

1 nghĩa#29858
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    để; dùng để; bằng; với

    • Anh ấy học tập chăm chỉ để cầu tiến bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.