以期

以期
dĩ kỳ

để; dùng để; bằng; với

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    để; dùng để; bằng; với

    • Chúng tôi học tập chăm chỉ để đạt được thành tích tốt.

  2. liên từ

    nhằm mong; với hy vọng; để mong đạt được

    • Chúng tôi làm việc chăm chỉ, với hy vọng đạt được thành công.

  3. liên từ

    nhằm; với mong muốn; với hy vọng

    • Anh ấy học tập chăm chỉ, với hy vọng đạt được thành tích tốt.

  4. liên từ

    nhằm; để mong đạt được

    • Chúng tôi làm việc chăm chỉ với hy vọng đạt được thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.