- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để; dùng để; bằng; với
để; dùng để; bằng; với
Chúng tôi học tập chăm chỉ để đạt được thành tích tốt.
nhằm mong; với hy vọng; để mong đạt được
Chúng tôi làm việc chăm chỉ, với hy vọng đạt được thành công.
nhằm; với mong muốn; với hy vọng
Anh ấy học tập chăm chỉ, với hy vọng đạt được thành tích tốt.
nhằm; để mong đạt được
Chúng tôi làm việc chăm chỉ với hy vọng đạt được thành công.
để; dùng để; bằng; với
để; dùng để; bằng; với
Chúng tôi học tập chăm chỉ để đạt được thành tích tốt.
nhằm mong; với hy vọng; để mong đạt được
Chúng tôi làm việc chăm chỉ, với hy vọng đạt được thành công.
nhằm; với mong muốn; với hy vọng
Anh ấy học tập chăm chỉ, với hy vọng đạt được thành tích tốt.
nhằm; để mong đạt được
Chúng tôi làm việc chăm chỉ với hy vọng đạt được thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.