以撒

以撒
dĩ tản

Ysác (con trai của Ápraham)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ysác (con trai của Ápraham)

    • Isaac là con trai của Abraham.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.