- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Ysác (con trai của Ápraham)
Ysác (con trai của Ápraham)
Isaac là con trai của Abraham.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Ysác (con trai của Ápraham)
Ysác (con trai của Ápraham)
Isaac là con trai của Abraham.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.