令药

令药
lìngyào
lệnh dược

thuốc theo mùa; thuốc thời tiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc theo mùa; thuốc thời tiết

    • Loại thuốc theo mùa này rất hiệu quả với cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.