令尊

令尊
lìngzūn
lệnh tôn

lệnh tôn; (kính) cha ngài (cách gọi tôn kính chỉ cha của người khác)

1 nghĩa#17254
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh tôn; (kính) cha ngài (cách gọi tôn kính chỉ cha của người khác)

    • Thân thể của lệnh tôn có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.