令嫒

令嫒
lìngài
lệnh ái

(lịch sự) lệnh ái; quý nương (con gái của bạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lịch sự) lệnh ái; quý nương (con gái của bạn)(kế thừa)

    • Con gái của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.