代入

代入
dài
đại nhập

thay vào; đại vào (toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay vào; đại vào (toán)

    • Xin hãy thay giá trị này vào công thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.