仙乡

仙乡
xiānxiāng
tiên hương

cõi tiên; tiên cảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi tiên; tiên cảnh

    • Tiên hương là một nơi đẹp đẽ.

  2. danh từ

    quê hương của bạn (kính ngữ); chốn tiên cảnh

    • Chào mừng bạn trở về quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.