从警

从警
cóngjǐng
tòng cảnh

gia nhập ngành cảnh sát; làm cảnh sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gia nhập ngành cảnh sát; làm cảnh sát

    • Anh ấy muốn làm cảnh sát từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.