从略

从略
cónglüè
tòng lược

lược bỏ; bỏ qua (các chi tiết không quan trọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lược bỏ; bỏ qua (các chi tiết không quan trọng)

    • Chi tiết được bỏ qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.