从俭

从俭
cóngjiǎn
tòng kiệm

sống tiết kiệm; giản dị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sống tiết kiệm; giản dị

    • Anh ấy luôn sống rất tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.