从优

从优
cóngyōu
tòng ưu

ưu tiên; đãi ngộ ưu đãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ưu tiên; đãi ngộ ưu đãi

    • Công ty chúng tôi ưu tiên tuyển dụng nhân tài.

  2. trạng từ

    ưu tiên; theo điều kiện ưu đãi

    • Công ty chúng tôi cung cấp chế độ đãi ngộ ưu đãi nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.