从业

从业
cóng
tòng nghiệp

hành nghề; làm việc trong ngành

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành nghề; làm việc trong ngành

    • Anh ấy đã đi làm sau khi tốt nghiệp đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.