介怀

介怀
jièhuái
giới hoài

bận tâm; để ý; ngại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bận tâm; để ý; ngại

    • Tôi không bận tâm chút nào.

  2. động từ

    để bụng; bận tâm; áy náy

    • Anh ấy không bận tâm chút nào.

  3. động từ

    bận tâm; để bụng; lo lắng

    • Anh ấy không bận tâm chút nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.