介子

介子
jiè
giới tử

hạt meson; meson (hạt trung gian)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt meson; meson (hạt trung gian)

    • Meson là một loại hạt hạ nguyên tử.

  2. danh từ

    hạt meson (vật lý)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.