/
介休
介休
giới hưu
thành phố Giới Hưu (thành phố cấp huyện thuộc Tấn Trung, Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Giới Hưu (thành phố cấp huyện thuộc Tấn Trung, Sơn Tây)(kế thừa)
- 。
Giới Hưu thị là một thành phố cấp huyện của tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
介休
Phồn thể介
giới hưu
thành phố Giới Hưu (thành phố cấp huyện thuộc Tấn Trung, Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Giới Hưu (thành phố cấp huyện thuộc Tấn Trung, Sơn Tây)(kế thừa)
- 。
Giới Hưu thị là một thành phố cấp huyện của tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại