Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
仄声
仄声
trắc thanh
thanh trắc (trong hệ thống thanh điệu tiếng Hán)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh trắc (trong hệ thống thanh điệu tiếng Hán)
- 。
Trắc thanh là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.
- 貳名danh từ
thanh trắc (trong hệ thống thanh điệu tiếng Hán)
- 參名danh từ
thanh trắc (thanh điệu không bằng phẳng trong tiếng Hán cổ, gồm thượng thanh, khứ thanh và nhập thanh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ仄声
Phồn thể仄聲
trắc thanh
thanh trắc (trong hệ thống thanh điệu tiếng Hán)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh trắc (trong hệ thống thanh điệu tiếng Hán)
- 。
Trắc thanh là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.
- 貳名danh từ
thanh trắc (trong hệ thống thanh điệu tiếng Hán)
- 參名danh từ
thanh trắc (thanh điệu không bằng phẳng trong tiếng Hán cổ, gồm thượng thanh, khứ thanh và nhập thanh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại