人鱼

人鱼
rén
nhân ngư

nàng tiên cá; nhân ngư; người cá

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nàng tiên cá; nhân ngư; người cá

    • Cô ấy muốn trở thành người cá.

  2. danh từ

    người cá; cá nhân ngư (nàng tiên cá; dugong)

    • Nàng tiên cá là một loài động vật có vú ở biển.

  3. danh từ

    người cá; nàng tiên cá; cá nhân ngư (bò biển)

  4. danh từ

    nàng tiên cá; người cá; cá cúi (nhân ngư)

    • Manatee là một loài động vật có vú ở biển.

  5. danh từ

    người cá; cá nhân ngư (kỳ nhông khổng lồ)

    • Cá cóc là một loài động vật lưỡng cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.