- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân đạo; nhân nghĩa
nhân đạo; nhân nghĩa
Anh ấy là một người rất nhân đạo.
nhân đạo; tình người
Anh ấy rất có lòng nhân ái, rất nhân đạo.
nhân đạo; tình người
Chúng ta nên kiên trì chủ nghĩa nhân đạo.
nhân đạo; đạo làm người; (Phật giáo) cõi người (một trong các cõi luân hồi)
Phật giáo cho rằng nhân đạo là một trong sáu nẻo luân hồi.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
Giao hợp là cách con người sinh sản.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
nhân đạo; nhân nghĩa
nhân đạo; nhân nghĩa
Anh ấy là một người rất nhân đạo.
nhân đạo; tình người
Anh ấy rất có lòng nhân ái, rất nhân đạo.
nhân đạo; tình người
Chúng ta nên kiên trì chủ nghĩa nhân đạo.
nhân đạo; đạo làm người; (Phật giáo) cõi người (một trong các cõi luân hồi)
Phật giáo cho rằng nhân đạo là một trong sáu nẻo luân hồi.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
Giao hợp là cách con người sinh sản.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.