Tới nội dung chính

人道

人道
réndào
nhân đạo

nhân đạo; nhân nghĩa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#30264
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhân đạo; nhân nghĩa

    • 。

      Anh ấy là một người rất nhân đạo.

  2. 貳名danh từ

    nhân đạo; tình người

    • ,。

      Anh ấy rất có lòng nhân ái, rất nhân đạo.

  3. 參名danh từ

    nhân đạo; tình người

    • 。

      Chúng ta nên kiên trì chủ nghĩa nhân đạo.

  4. 肆名danh từ

    nhân đạo; đạo làm người; (Phật giáo) cõi người (một trong các cõi luân hồi)

    • 。

      Phật giáo cho rằng nhân đạo là một trong sáu nẻo luân hồi.

  5. 伍名danh từ

    nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục

    • 。

      Giao hợp là cách con người sinh sản.

人
rén
nhân
BỘ THỦ⼈
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu