人臣

人臣
rénchén
nhân thần

quan thần; bề tôi (thời phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan thần; bề tôi (thời phong kiến)

    • Bề tôi phải trung thành với quân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.