人精

人精
rénjīng
nhân tinh

người tinh khôn; kẻ ranh ma; người tinh đời

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tinh khôn; kẻ ranh ma; người tinh đời

    • Anh ấy là một người tinh ranh.

  2. danh từ

    người tinh ranh; kẻ lọc lõi; người từng trải

    • Anh ấy là một người rất tinh ranh.

  3. danh từ

    người cực kỳ khôn ngoan; kẻ tinh ranh; (khẩu) người khôn như ma

    • Anh ấy là một thần đồng.

  4. danh từ

    người cực kỳ lanh lợi; kẻ tinh ranh; cao thủ

  5. danh từ

    người tinh khôn; kẻ ranh ma; (y học cổ truyền) tinh khí trong người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.