- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tinh khôn; kẻ ranh ma; người tinh đời
người tinh khôn; kẻ ranh ma; người tinh đời
Anh ấy là một người tinh ranh.
người tinh ranh; kẻ lọc lõi; người từng trải
Anh ấy là một người rất tinh ranh.
người cực kỳ khôn ngoan; kẻ tinh ranh; (khẩu) người khôn như ma
Anh ấy là một thần đồng.
người cực kỳ lanh lợi; kẻ tinh ranh; cao thủ
người tinh khôn; kẻ ranh ma; (y học cổ truyền) tinh khí trong người
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
người tinh khôn; kẻ ranh ma; người tinh đời
người tinh khôn; kẻ ranh ma; người tinh đời
Anh ấy là một người tinh ranh.
người tinh ranh; kẻ lọc lõi; người từng trải
Anh ấy là một người rất tinh ranh.
người cực kỳ khôn ngoan; kẻ tinh ranh; (khẩu) người khôn như ma
Anh ấy là một thần đồng.
người cực kỳ lanh lợi; kẻ tinh ranh; cao thủ
người tinh khôn; kẻ ranh ma; (y học cổ truyền) tinh khí trong người
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.