人称

人称
rénchēng
nhân xưng

đại từ nhân xưng; ngôi (ngữ pháp)

3 nghĩa#18033
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại từ nhân xưng; ngôi (ngữ pháp)

    • Đại từ nhân xưng là một loại đại từ.

  2. danh từ

    đại từ nhân xưng; ngôi (ngữ pháp)

    • Anh ấy được gọi là “nhân xưng”.

  3. động từ

    ngôi (nhân xưng); cách gọi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.